Quảng cáo
Đăng nhập
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 280
Tháng 09 : 12.213
Năm 2020 : 229.519
Học sinh
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

QUY CHẾ CÔNG KHAI THEO TT 36/2017/TT-BGDĐT NĂM 2020

 

                                               Biểu mẫu 05  

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

 


PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN ĐỐNG ĐA

 

 

 

TRƯỜNG THCS ĐỐNG ĐA

 

                                             THÔNG B¸O

 


          Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông
                                        năm học 2020 - 2021

 

 

 

 

 

STT

 

Nội dung

 

Chia theo khối lớp

 

Lớp 6

 

Lớp 7

 

Lớp 8

 

Lớp 9

 

 

 

I

 

 

 

Điều kiện tuyển sinh

 

 

 

- Có 15 phòng học.

 

- Đủ điều kiện tuyển sinh.

 

- Có đủ phòng học trang thiết bị phục vụ cho nhu cầu học tập của học sinh.

 

- Đủ cơ số giáo viên đạt trình độ chuẩn và trên chuẩn.

 

II

 

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 

Thực hiện đúng theo chương trình GD cấp THCS do Bộ GD&ĐT ban hành, Sở GD&ĐT chỉ đạo.

 

 

 

III

 

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

 

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

 

Thực hiện đúng theo luật GD và quy chế do Bộ GD&ĐT ban hành. Tổ chức họp CMHS định kỳ. Thường xuyên sử dụng các phương tiện liên lạc tạo mọi điều kiện để phụ huynh phối hợp với nhà trường thực hiện tốt nhiệm vụ GD.

 

Học sinh có thái độ tích cực trong tu dưỡng, học tập và rèn luyện.

 

 

 

 

 

IV

 

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

 

Thực hiện đúng theo quy chế, điều lệ trường THCS. Có đủ phòng học, phòng học bộ môn và trang thiết bị tối thiểu phục vụ học tập. Có môi trường cảnh quan sư phạm xanh-sạch-đẹp để học sinh học tập, vui chơi.

 

V

 

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

Thường xuyên tổ chức hoạt động ngoại khoá theo chủ đề, tổ chức hoạt động ngoài giờ lên lớp, tổ chức tham quan di tích văn hoá lịch sử, viện bảo tàng, tổ chức tư vấn kỹ năng sống, tư vấn tâm lí học đường.

 

VI

 

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

 

Đội ngũ CBQL, GV, NV đủ, đạt chuẩn và trên chuẩn về trình độ, có phẩm chất đạo đức, phương pháp để quản lí, giáo dục học sinh.

 

VII

 

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh

 

dự kiến đạt được

 

-Về chất lượng giáo dục đạo đức, học tập:

 

Hạnh kiểm

 

 

 

Học lực

 

Tốt

 

98%

 

 

 

Giỏi

 

75%

 

Khá

 

1.5%

 

 

 

Khá

 

19.9%

 

Trung bình

 

0.5%

 

 

 

Trung bình

 

4%

 

Yếu

 

0 %

 

 

 

Yếu

 

1%

 

 

 

 

 

 

 

Kém

 

0.1%

 

 

 

- Đảm bảo 100% số học sinh của trường được khám sức khỏe định kỳ 01 năm/ lần.

 

- Phấn đấu 100% học sinh của trường tham gia BHYT và trên 70% tham gia BHTN.

 

VIII

 

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

100% HS có đủ điều kiện, khả năng tiếp tục học tập.

 

                                 
                                                         Đống Đa, ngày 15 tháng 7 năm 2020

 


                                                                          HIỆU TRƯỞNG

 

 


                                                                                 (Đã ký)

 

 

 

 


                                                                         Đinh Thị Vân Hồng                           

 

 

 

 

 


Biểu mẫu 09

 

 

 

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 


PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN ĐỐNG ĐA

 


                TRƯỜNG THCS ĐỐNG ĐA

 

 

 

THÔNG B¸O

 

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2020 - 2021

 

STT

 

Nội dung

 

Tổng số

 

Chia ra theo khối lớp

 

Lớp 6

 

Lớp 7

 

Lớp 8

 

Lớp 9

 

I

 

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

 

2583

 

674

 

634

 

595

 

680

 

1

 

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

 

99%

 

99.3%

 

98.9%

 

97.8%

 

99.9%

 

2

 

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

 

0.97%

 

0.7%

 

1.1%

 

2%

 

0.1%

 

3

 

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

 

0.03%

 

 

 

 

 

0.2%

 

 

 

4

 

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

 

Số học sinh chia theo học lực

 

2583

 

674

 

634

 

595

 

680

 

1

 

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

 

79%

 

82.8%

 

77.4%

 

78.2%

 

77.5%

 

2

 

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

 

17%

 

14.5%

 

16.9%

 

17.8%

 

18.82%

 

3

 

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

 

3.25%

 

1.9%

 

4.42%

 

3.18%

 

3.53%

 

4

 

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

 

0.63%

 

0.8%

 

1.12%

 

0.66%

 

 

 

5

 

Kém (tỷ lệ so với tổng số)

 

0.12%

 

 

 

0.16%

 

0.16%

 

0.15%

 

III

 

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

2583

 

674

 

634

 

595

 

680

 

1

 

Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số)

 

99.3%

 

99.3%

 

98.7%

 

99.2%

 

99.9%

 

a

 

Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

 

79%

 

82.8%

 

77.4%

 

78.2%

 

77.5%

 

b

 

Học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số)

 

17%

 

14.5%

 

16.9%

 

17.8%

 

18.82%

 

2

 

Thi lại (tỷ lệ so với tổng số)

 

0.62%

 

0.74%

 

1.1%

 

0.67%

 

 

 

3

 

Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số)

 

0.12%

 

 

 

0.15%

 

0.17%

 

0.15%

 

4

 

Chuyển trường đến/đi (tỷ lệ so với tổng số)

 

0.31%

 

 

 

0.63%

 

0.34%

 

0.29%

 

5

 

Bị đuổi học (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

 

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

 

học sinh giỏi

 

 

 

 

 

 

 

1

 

13

 

1

 

Cấp tỉnh/thành phố

 

 

 

 

 

 

 

1

 

13

 

2

 

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V

 

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

679

 

VI

 

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

679

 

1

 

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

77.5%

 

2

 

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18.82%

 

3

 

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.53%

 

VII

 

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VIII

 

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IX

 

Số học sinh nữ

 

1288

 

327

 

336

 

281

 

344

 

X

 

Số học sinh dân tộc thiểu số

 

11

 

2

 

1

 

6

 

2

 

Đống Đa, ngày 15 tháng 7 năm 2020

 

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

(Đã ký)

 

 

 

                                                                                             Đinh Thị Vân Hồng
 

 


                                                     

                                                    Biểu mẫu 10

    (Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo) 

 

 


PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN ĐỐNG ĐA

 

 


                  TRƯỜNG THCS ĐỐNG ĐA

 

 

 

                                                 THÔNG B¸O

 


         Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông
                                             năm học 2020 - 2021

 

 

 

 

 

STT

Nội dung

 

Số lượng

 

Bình quân

 

I

 

Số phòng học

 

43

 

Số m2/học sinh

 

II

 

Loại phòng học

 

 

 

-

 

1

 

Phòng học kiên cố

 

28

 

0.92

 

2

 

Phòng học bán kiên cố

 

 

 

-

 

3

 

Phòng học tạm

 

 

 

-

 

4

 

Phòng học nhờ

 

 

 

-

 

5

 

Số phòng học bộ môn

 

14

 

-

 

6

 

Số phòng học đa chức năng

(có phương tiện nghe nhìn)

 

1

 

-

 

7

 

Bình quân lớp/phòng học

 

2

 

-

 

8

 

Bình quân học sinh/lớp

 

52

 

-

 

III

 

Số điểm trường

 

1

 

-

 

IV

 

Tổng số diện tích đất  (m2)

 

15700

 

6.28

 

V

 

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 

8000

 

3.2

 

VI

 

Tổng diện tích các phòng

 

 

 

 

 

1

 

Diện tích phòng học  (m2)

 

48

 

0.92

 

2

 

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

 

48

 

0.92

 

3

 

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

 

 

 

 

 

3

 

Diện tích thư viện (m2)

 

48

 

0.92

 

4

 

Diện tích nhà tập đa năng

 

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

200

 

0.08

 

5

 

Diện tích phòng khác (….)(m2)

 

 

 

 

 

VII

 

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

 

(Đơn vị tính: bộ)

 

185

 

Số bộ/lớp

 

1

 

Khối lớp 6

 

45

 

3

 

2

 

Khối lớp 7

 

47

 

3.62

 

3

 

Khối lớp 8

 

46

 

3.83

 

4

 

Khối lớp 9

 

47

 

3.92

 

5

 

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

 

 

 

-

 

VIII

 

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

 

125

 

20

 

IX

 

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

21

 

Số thiết bị/lớp

 

1

 

Ti vi

 

3

 

 

 

2

 

Cát xét

 

6

 

 

 

3

 

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

 

 

 

4

 

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 

9

 

 

 

5

 

Thiết bị khác…

 

3

 

 

 

..

 

………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội dung

 

Số lượng (m2)

 

X

 

Nhà bếp

 

 

 

XI

 

Nhà ăn

 

 

 

 

 

 

 

Nội dung

 

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

 

Số chỗ

 

Diện tíchbình quân/chỗ

 

XII

 

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

 

 

 

 

XIII

 

Khu nội trú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

XIV

 

Nhà vệ sinh

 

Dùng cho giáo viên

 

Dùng cho học sinh

 

Số m2/học sinh

 

Chung

 

Nam/Nữ

 

Chung

 

Nam/Nữ

 

1

 

Đạt chuẩn vệ sinh*

 

2

 

 

 

13

 

 

 

0.13

 

2

 

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành
Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông
có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế
quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

 

 

 

 

 

Nội dung

 

 

Không

 

XV

 

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 

 

 

 

XVI

 

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

 

 

 

XVII

 

Kết nối internet (ADSL)

 

 

 

 

XVIII

 

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 

 

 

 

XIX

 

Tường rào xây

 

 

 

 

Đống Đa, ngày 15 tháng 7 năm 2020

 

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

(Đã ký)

 

 

 

 

 

Đinh Thị Vân Hồng

 

 

 

 

Biểu mẫu 11
(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 


PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN ĐỐNG ĐA

 


                   TRƯỜNG THCS ĐỐNG ĐA

 

 

 

 

 

 

 

THÔNG B¸O

 

 

 

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

 

của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2020 - 2021
 

 

STT

 

Nội dung

 

Tổng số

 

Hình thức tuyển dụng

 

Trình độ đào tạo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú

 

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

 

Các hợp đồng khác  (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

 

 

TS

 

 

 

ThS

 

ĐH

 

 

TCCN

 

 

 

Dưới TCCN

 

 

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

 

 nhân viên

 

108

 

98

 

10

 

 

 

14

 

73

 

15

 

2

 

4

 

 

 

I

 

Giáo viên

 

94

 

88

 

6

 

 

 

13

 

68

 

13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó số

 

giáo viên dạy môn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

Ngữ văn

 

16

 

16

 

 

 

 

 

4

 

10

 

2

 

 

 

 

 

 

 

2

 

Sử

 

6

 

5

 

1

 

 

 

1

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

Địa

 

6

 

6

 

 

 

 

 

 

 

4

 

2

 

 

 

 

 

 

 

4

 

Ngoại ngữ

 

10

 

7

 

3

 

 

 

 

 

9

 

1

 

 

 

 

 

 

 

5

 

GDCD

 

4

 

4

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

Đoàn đội

 

1

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

7

 

Toán

 

14

 

14

 

 

 

 

 

1

 

11

 

2

 

 

 

 

 

 

 

8

 

Vật lý

 

6

 

6

 

 

 

 

 

1

 

4

 

1

 

 

 

 

 

 

 

9

 

Hóa

 

4

 

3

 

1

 

 

 

2

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

 

Sinh

 

7

 

6

 

1

 

 

 

4

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

 

Tin

 

2

 

2

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

 

KTCN

 

2

 

2

 

 

 

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

 

 

 

 

13

 

KTNN

 

3

 

3

 

 

 

 

 

 

 

1

 

2

 

 

 

 

 

 

 

14

 

Thể dục

 

7

 

7

 

 

 

 

 

 

 

6

 

1

 

 

 

 

 

 

 

15

 

Âm nhạc

 

3

 

3

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

 

Mĩ thuật

 

3

 

3

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

 

Cán bộ quản lý

 

3

 

3

 

 

 

 

 

1

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

Hiệu trưởng

 

1

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

Phó hiệu trưởng

 

2

 

2

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

 

Nhân viên

 

11

 

7

 

4

 

 

 

 

 

4

 

1

 

2

 

4

 

 

 

1

 

Nhân viên văn thư

 

1

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

2

 

Nhân viên kế toán

 

1

 

1

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

Thủ quĩ

 

1

 

1

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

Nhân viên y tế

 

1

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

5

 

Nhân viên thư viện

 

1

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

6

 

Nhân viên khác

 

2

 

2

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

 

Bảo vệ

 

4

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

                                   

 

Đống Đa, ngày 15 tháng 7 năm 2020

 

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

(Đã ký)

 

 

 

 

 

Đinh Thị Vân Hồng

 

 

 


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bài viết liên quan