Quảng cáo
Đăng nhập
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 30
Tháng 06 : 6.979
Năm 2021 : 67.649
Học sinh
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

QUY CHẾ CÔNG KHAI THEO TT 36/2017/TT-BGDĐT NĂM 2020

Theo biểu mẫu 09

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN ĐỐNG ĐA

TRƯỜNG THCS ĐỐNG ĐA

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2020 - 2021

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

 

- Có 15 phòng học.

- Đủ điều kiện tuyển sinh.

- Có đủ phòng học trang thiết bị phục vụ cho nhu cầu học tập của học sinh.

- Đủ cơ số giáo viên đạt trình độ chuẩn và trên chuẩn.

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Thực hiện đúng theo chương trình GD cấp THCS do Bộ GD&ĐT ban hành, Sở GD&ĐT chỉ đạo.

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình;

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Thực hiện đúng theo luật GD và quy chế do Bộ GD&ĐT ban hành. Tổ chức họp CMHS định kỳ. Thường xuyên sử dụng các phương tiện liên lạc tạo mọi điều kiện để phụ huynh phối hợp với nhà trường thực hiện tốt nhiệm vụ GD.

Học sinh có thái độ tích cực trong tu dưỡng, học tập và rèn luyện.

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

Thường xuyên tổ chức hoạt động ngoại khoá theo chủ đề, tổ chức hoạt động ngoài giờ lên lớp, tổ chức tham quan di tích văn hoá lịch sử, viện bảo tàng, tổ chức tư vấn kỹ năng sống, tư vấn tâm lí học đường.

V

Kết quả đạo đức, học tập và sức khỏe của học sinh

dự kiến đạt được

-Về chất lượng giáo dục đạo đức, học tập:

Hạnh kiểm

 

Học lực

Tốt

98%

 

Giỏi

75%

Khá

1.5%

 

Khá

19.9%

Trung bình

0.5%

 

Trung bình

4%

Yếu

0 %

 

Yếu

1%

 

 

 

Kém

0.1%

- Đảm bảo 100% số học sinh của trường được khám sức khỏe định kỳ 01 năm/ lần.

- Phấn đấu 100% học sinh của trường tham gia BHYT và trên 70% tham gia BHTN.

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

100% HS có đủ điều kiện, khả năng tiếp tục học tập.

Đống Đa, ngày 05 tháng 9 năm 2020

               HIỆU TRƯỞNG

                          (Đã kí)

 

            Đinh Thị Vân Hồng

 

Theo Biểu mẫu 10

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN ĐỐNG ĐA

TRƯỜNG THCS ĐỐNG ĐA

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2019 - 2020

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

2881

768

820

664

629

1

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

99.51%

99.61%

99.39%

99.1%

100%

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

0.38%

0.26%

0.37%

0.9%

0%

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

0.11%

0.13%

0.24%

0%

0%

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

0%

0%

0%

0%

0%

II

Số học sinh chia theo học lực

2881

768

820

664

629

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

68.83%

66.15%

67.21%

73.19%

69.64%

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

25.3%

29.95%

25.85%

21.39%

23.05%

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

5.52%

3.78%

6.46%

4.67%

7.31%

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

0.24%

0%

0.24%

0.75%

0%

5

Kém (tỷ lệ so với tổng số)

0.11%

0.12%

0.24%

0%

0%

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số)

99.9%

99.87%

99.63%

100%

100%

a

Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

68.83%

66.15%

67.21%

73.19%

69.64%

b

Học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số)

25.3%

29.95%

25.85%

21.39%

23.05%

2

Thi lại (tỷ lệ so với tổng số)

0.24%

0%

0.24%

0.75%

0%

3

Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số)

0.14%

0.13%

0.36%

0%

0%

4

Chuyển trường đến/đi (tỷ lệ so với tổng số)

94.4%

50%

114.3%

100%

400%

5

Bị đuổi học (tỷ lệ so với tổng số)

0%

0%

0%

0%

0%

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0%

0%

0%

0%

0%

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

 

 

 

 

18

1

Cấp tỉnh/thành phố

 

 

 

 

18

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

0

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

 

 

 

 

629

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

 

 

 

 

629

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

69.64%

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

23.05%

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

7.31%

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số hc sinh nữ

1469

402

410

326

331

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

18

8

5

2

3

Đống Đa, ngày 29 tháng 6 năm 2020

                 HIỆU TRƯỞNG

                            (Đã kí)

 

                Đinh Thị Vân Hồng     

 

Theo Biểu mẫu 11

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN ĐỐNG ĐA

TRƯỜNG THCS ĐỐNG ĐA

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2020 - 2021

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

40

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

40

1.28

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

5

Số phòng học bộ môn

7

0.26

6

Số phòng học đa chức năng

(có phương tiện nghe nhìn)

1

-

7

Bình quân lớp/phòng học

2

-

8

Bình quân học sinh/lớp

50.7

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

15700

5.25

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

8000

2.68

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

48

1.02

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

48

0.26

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

 

 

4

Diện tích thư viện (m2)

48

0.032

5

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

200

0.13

6

Diện tích phòng khác (….)(m2)

 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

185

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 6

45

3

2

Khối lớp 7

47

3.62

3

Khối lớp 8

46

3.83

4

Khối lớp 9

47

3.92

5

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

 

-

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

100

1.69

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

1

 

2

Cát xét

8

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

40

 

5

Thiết bị khác (Ampli)…

3

 

..

………

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

2

 

13

 

0.13

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 

XIX

Tường rào xây

 

Đống Đa, ngày 05 tháng 9 năm 2020

                  HIỆU TRƯỞNG

                             (Đã kí)

 

                 Đinh Thị Vân Hồng

 

 

Theo biểu mẫu 12

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN ĐỐNG ĐA

TRƯỜNG THCS ĐỐNG ĐA

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2020 - 2021

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

127

0

18

94

9

2

4

71

24

4

37

65

0

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

112

0

17

88

7

0

0

70

24

2

34

65

0

0

1

Ngữ văn

17

 

5

12

 

 

 

8

9

 

 

17

 

 

2

Sử

7

 

1

6

 

 

 

6

 

 

 

6

 

 

3

Địa

7

 

 

7

 

 

 

6

 

 

1

5

 

 

4

Ngoại ngữ

14

 

2

9

3

 

 

7

2

 

7

2

 

 

5

GDCD

5

 

 

5

 

 

 

4

 

 

 

4

 

 

6

Đoàn đội

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

7

Toán

18

 

1

17

 

 

 

11

4

1

11

5

 

 

8

Vật lý

5

 

 

5

 

 

 

2

2

 

4

1

 

 

9

Hóa

4

 

4

0

 

 

 

2

1

1

1

3

 

 

10

Sinh

9

 

3

6

 

 

 

6

1

 

4

4

 

 

11

Tin

2

 

 

2

 

 

 

1

 

 

 

1

 

 

12

KTCN

3

 

 

3

 

 

 

3

 

 

1

2

 

 

13

KTNN

4

 

 

2

2

 

 

3

 

 

 

4

 

 

14

Thể dục

8

 

 

6

2

 

 

5

3

 

2

6

 

 

15

Âm nhạc

4

 

1

3

 

 

 

2

2

 

 

4

 

 

16

Mĩ thuật

4

 

 

4

 

 

 

3

 

 

2

1

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

0

1

2

0

0

0

1

0

2

3

0

0

0

1

Hiệu trưởng

1

 

1

 

 

 

 

 

 

1

1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

 

 

2

 

 

 

1

 

1

2

 

 

 

III

Nhân viên

12

0

0

4

2

2

4

0

0

0

0

0

0

0

1

Nhân viên

văn thư

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quĩ

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

2

 

 

 

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên

thư viện

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên khác

2

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Bảo vệ

4

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

Đống Đa, ngày 05 tháng 9 năm 2020

               HIỆU TRƯỞNG

                           (Đã kí)

 

              Đinh Thị Vân Hồng

 

                                             


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bài viết liên quan